Mẫu hợp đồng thuê nhà

   HỢP ĐỒNG THUÊ NHÀ

Số: …../2019/HĐTN

Hôm nay, ngày ………  tháng ……..  năm ………chúng tôi gồm có:

1.   BÊN CHO THUÊ NHÀ (sau đây gọi tắt là Bên cho thuê ):

Ông (bà): ……………………………………………………………  

Số CMND ……………….….cấp ngày    …………………tại ………..

Địa chỉ thường trú:………………………………………………………

Điện thoại:……………………………………………………………

2.   BÊN THUÊ NHÀ (sau đây gọi tắt là Bên thuê):

Ông (bà): ……………………………………………………………………\

Số CMND ……………….….cấp ngày    …………………tại ……………

Địa chỉ thường trú:………………………………………………………………..

Địa chỉ tạm trú :…………………………………………………………

Điện thoại:      …………………………………………

Hai bên thống nhất ký kết Hợp đồng thuê nhà với các nội dung sau:

Điều 1. Đối tượng nhà cho thuê thuộc sở hữu của Bên cho thuê

1.1  Loại nhà:…………. ;

1.2  Địa chỉ, vị trí nhà cho thuê:………………………………………………………………..

1.3  Tổng diện tích sàn xây dựng cho thuê là……….m; Tổng diện tích sử dụng đất là …………..trong đó diện tích sử dụng chung là: ……m2, diện tích sử dung riêng là: ……..m;

1.4  Trang thiết bị gắn liền với nhà cho thuê (nếu có):…………………………. ;

1.5  Hiện trạng, chất lượng nhà cho thuê:…………. ;

1.6  Giấy tờ nhà:……………………………………………………. ;

Các bên cam kết đã tìm hiểu và xem xét kỹ các thông tin, tài liệu và hiện trạng của căn nhà. Bất kỳ sự thay đổi nào liên quan đến căn nhà nêu tại điều này, các bên phải thông báo ngay cho bên kia biết.

Điều 2. Mục đích thuê nhà

2.1  Bên thuê sử dụng nhà thuê cho mục đích ………………………….. ;

2.2  Bên thuê phải đáp ứng đủ các điều kiện …………………… theo quy định của pháp luật;

Điều 3. Giá cho thuê, đặt cọc và phương thức thanh toán

3.1  Giá cho thuê nhà là …………….đồng/ tháng (Bằng chữ: ……………………………). Giá cho thuê này đã bao gồm các chi phí về bảo trì nhà;

3.2  Các chi phí sử dụng điện, nước, internet, cáp và các dịch vụ khác do Bên thuê thanh toán cho bên cung cấp và các cơ quan quản lý dịch vụ;

3.3  Thời hạn trả tiền thuê: Bên thuê phải trả đầy đủ tiền thuê của mỗi tháng vào ngày………. hàng tháng; Tiền thuê được trả bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản;

3.4  Tiền đặt cọc: Ngay khi ký hợp đồng này, Bên thuê phải đặt cọc cho Bên cho thuê……….tháng tiền nhà (tương đương với số tiền………). Tiền đặt cọc này sẽ được Bên cho thuê hoàn trả lại cho Bên thuê khi Bên thuê trả lại nhà.

Điều 4. Thời hạn thuê và thời điểm giao nhận nhà

4.1  Thời hạn thuê nhà ……………năm tính từ thời điểm giao nhận nhà, trừ khi hợp đồng thuê được ra hạn bằng văn bản theo nhu cầu của các bên;

4.2  Thời điểm bàn giao nhận nhà là ngày……………………..

Điều 5. Quyền và nghĩa vụ của Bên cho thuê

5.1   Quyền của Bên cho thuê

  • Không phải hoàn lại chi phí đầu tư vào nhà thuê (nếu có) trừ trường hợp hai bên có thỏa thuận bằng văn bản;
  • Yêu cầu Bên thuê phải thanh toán đầy đủ tiền thuê nhà trong thời gian sử dụng nhà thực tế và bồi thường thiệt hại do lỗi của mình gây ra;
  • Đơn phương chấm dứt hợp đồng thuê nhà khi Bên thuê vi phạm hợp đồng này hoặc theo quy định của pháp luật;
  • Nhận lại nhà theo quy định tại Điều 7 của hợp đồng này hoặc theo quy định của pháp luật.

5.2   Nghĩa vụ của Bên cho thuê

  • Giao nhà và trang thiết bị gắn liền với nhà (nếu có) cho Bên thuê đúng thời điểm theo quy định tại Hợp đồng này;
  • Bảo trì nhà cho thuê theo yêu cầu của Bên thuê và theo quy định của pháp luật;
  • Bồi thường thiệt hại do lỗi của mình gây ra.

Điêu 6. Quyền và nghĩa vụ của Bên thuê

6.1   Quyền của Bên thuê

  • Nhận nhà ở và trang thiết bị (nếu có) theo đúng quy định của hợp đồng này;
  • Yêu cầu Bên cho thuê sửa chữa kịp thời những hư hỏng để bảo đảm an toàn;
  • Đơn phương chấm dứt hợp đồng thuê nhà khi Bên cho thuê vi phạm hợp đồng này hoặc theo quy định của pháp luật;

6.2   Nghĩa vụ của Bên thuê:

  • Thanh toán đầy đủ tiền thuê nhà đúng thời hạn, đúng phương thức ghi trong Hợp đồng;
  • Bảo quản, sử dụng nhà đúng mục đích thuê, đúng công năng, thiết kế của nhà cho thuê theo thỏa thuận;
  • Có trách nhiệm giữ gìn nhà thuê và sửa chữa những hư hỏng do mình gây ra;
  • Không được chuyển giao quyền thuê, Hợp đồng thuê nhà; không được cho mượn hoặc cho thuê lại trừ trường hợp được Bên cho thuê đồng ý bằng văn bản;
  • Chấp hành các quy định về đăng ký lưu trú, tạm trú, giữ gìn vệ sinh môi trường, an toàn thực phẩm và an ninh trật tự trong khu vực cư trú theo quy định của pháp luật;
  • Trả lại nhà cho Bên cho thuê khi hết thời hạn thuê hoặc Hợp đồng thuê nhà chấm dứt theo quy định tại Hợp đồng này hoặc hợp đồng thuê nhà chấm dứt theo quy định của pháp luật;
  • Không được tự ý thay đổi, cải tạo, phá dỡ nhà, công trình xây dựng nếu không có sự đồng ý bằng văn bản của bên cho thuê;
  • Không được sử dụng nhà thuê vào mục đích vi phạm pháp luật hoặc trái đạo đức xã hội;
  • Bồi thường thiệt hại do lỗi của mình gây ra.

Điều 7. Chấm dứt hợp đồng thuê nhà

Hợp đồng thuê nhà tự động chấm dứt trước hạn trong các trường hợp sau đây:

  • Bên cho thuê hoặc cơ quan chức năng có thẩm quyền phát hiện Bên thuê sử dụng nhà thuê vào mục đích vi phạm pháp luật hoặc trái đạo đức xã hội;
  • Bên thuê sử dụng nhà thuê không đúng mục đích thuê;
  • Bên thuê tự ý thay đổi, cải tạo, phá dỡ nhà nếu không có sự đồng ý bằng văn bản của bên cho thuê;
  • Xảy ra trường hợp bất khả kháng mà không do lỗi của hai bên;
  • Hợp đồng bị đơn phương chấm dứt theo quy định tại Điều 8 của hợp đồng này.

Điều 8. Đơn phương chấm dứt hợp đồng

8.1   Bên cho thuê có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng trong các trường hợp sau:

  • Bên thuê không thanh toán hoặc thanh toán không đầy đủ tiền thuê nhà theo thỏa thuận tại hợp đồng này trong thời hạn chậm nhất là…………ngày kể từ ngày đến thời hạn thanh toán;
  • Bên thuê vi phạm các quy định về giữ gìn vệ sinh môi trường, an toàn thực phẩm và an ninh trật tự theo quy định của pháp luật;
  • Bên thuê tự ý cho mượn hoặc cho thuê lại nhà mà không có sự đồng ý bằng văn bản của Bên cho thuê.

8.2   Bên thuê có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng trong các trường hợp sau:

  • Bên cho thuê không bảo trì nhà theo yêu cầu của Bên thuê;
  • Bên cho thuê tự ý tăng giá tiền thuê bất hợp lý;
  • Quyền sử dụng nhà bị hạn chế vì lợi ích của người thứ ba.

8.3   Bên nào đơn phương chấm dứt hợp đồng thuê nhà phải có nghĩa vụ phải báo bằng văn bản cho bên kia biết trước ít nhất 30 ngày.

Điều 9. Phạm vi phạm hợp đồng và bồi thường thiệt hại

9.1   Bất kỳ bên nào vi phạm nghiêm trọng nghĩa vụ của mình nêu tại hợp đồng này thì bên bị vi phạm có quyền phạt hợp đồng với số tiền tương đương với số tiền Bên thuê đặt cọc;

9.2   Việc bồi thường thiệt hại (nếu có) được tính toán trên cơ sở thiệt hại thực tế phát sinh theo quy định của pháp luật;

9.3   Bên bị vi phạm vừa có quyền phạt vi phạm hợp đồng và đồng thời cũng có quyền yêu cầu bên vi phạm phải bồi thường thiệt hại thực tế phát sinh (nếu có).

Điều 10. Cam kết của các bên

10.1 Hai bên cùng cam kết thực hiện đúng các nội dung đã ký tại hợp đồng này. Trường hợp có tranh chấp phát sinh, hai bên chủ động giải quyết trên cơ sở thương lượng. Nếu không thỏa thuận được thì tranh chấp sẽ được giải quyết bởi Tòa án có thẩm quyền theo quy định của pháp luật;

10.2 Hợp đồng có 04 trang, được lập thành 02 bản và có giá trị như nhau. Mỗi bên giữ 02 bản để thực hiện;

10.3 Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày ký và sau khi Bên cho thuê nhận đủ tiền cọc do Bên thuê thanh toán;

10.4 Hai bên cam kết đã đọc kỹ, hiểu rõ các nội dung của hợp đồng này và cùng ký tên vào bên dưới để thực hiện.

BÊN THUÊ

(Ký và ghi rõ họ tên)

BÊN CHO THUÊ

(Ký và ghi rõ họ tên)

Cảm ơn bạn đã tham khảo biễu mẫu trên của chúng tôi.

Lưu ý: Mẫu hợp đồng nêu trên của chúng tôi chỉ nhằm mục đích tuyên truyền pháp luật đến quý khách hàng để tham khảo chung, không phải là mẫu phù hợp áp dụng cho nhu cầu của từng khách hàng. Nếu có nhu cầu về mẫu hợp đồng cụ thể, vui lòng liên hệ với chúng tôi để được tư vấn và hỗ trợ miễn phí. 

Điện thoại tư vấn: 0989 863 966 (Luật sư Tiến) – Zalo: 0909 586 490 – Emailtien.vu@olympiclaw.vn

Bài viết khác